Bệnh vảy nến tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ tiếng Anh về bệnh vảy nến

Bệnh vảy nến tiếng Anh là gì? Những câu hỏi, thuật ngữ, các câu trả lời cho bệnh vẩy nến bằng tiếng Anh như thế nào? Đó là băn khoăn, thắc mắc của không ít người khi muốn giao tiếp, trao đổi về bệnh bằng tiếng Anh. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn giải đáp được các thắc mắc đó.

Bệnh vảy nến tiếng Anh là gì?

Bệnh vảy nến trong tiếng Anh được gọi là Psoriasis. Đây là một trong những bệnh da liễu (Dermatology) rất phổ biến có thể gặp ở mọi lứa tuổi. Hiện nay chưa xác định được cụ thể nguyên nhân gây bệnh và cũng chưa có cách chữa dứt điểm căn bệnh này.

Bệnh vảy nến tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ tiếng Anh về bệnh vảy nến

    Bệnh vảy nến tiếng Anh là Psoriasis

Một số triệu chứng của bệnh (The symptoms of psoriasis):

  • Trên bề mặt da có các đám, các mảng loang lổ màu trắng hoặc hơi hồng, viền đỏ. Các mảng này sờ vào thấy sần, nổi gồ trên da. Có các lớp vảy màu trắng đục bong ra từ các mảng đó. Các đám loang lổ này khô, không có dịch chảy ra (On the skin, there are some patchy patches which are in white or pinkish and have red border. The patches are palpable, prominent on the skin. There are scales that flake off from those patches. These patches are dry and there is no discharge).
  • Các tổn thương này thường xuất hiện ở các vùng tỳ đè như trán, khuỷu tay, đầu gối, mặt trước cẳng chân, vai, lưng,…( These lesions often appear in the cramped area such as forehead, elbows, knees, lower legs, shoulders, back, etc).
  • Ngoài các tổn thương xuất hiện trên da, bệnh còn có thể xuất hiện các tổn thương ở móng tay, móng chân như mủn móng hay dày móng (In addition to the lesions that appear on the skin, the disease may also appear some lesions on the nails such as pus or thick nails).
  • Một số bệnh nhân vảy nến có thể xuất hiện các cơn đau ở khớp mức độ nhẹ (some patients appear the mild joint pain).

Cơ chế bệnh sinh của bệnh vẩy nến là do phản ứng tự miễn của cơ thể. Tức là vì một nguyên nhân nào đó mà các tế bào Lympho của hệ thống miễn dịch nhầm lẫn da của cơ thể là cơ quan lạ, không thuộc vật chủ, do đó theo cơ chế bảo vệ cơ thể, nó sẽ gây ra các phản ứng để đào thải từ đó làm tổn thương da. Tế bào da chống lại phản ứng đó, nỗ lực tái tạo, nhưng do quá nhanh nên tạo thành các đám vảy trên bề mặt da. (The mechanism that causes psoriasis is due to the body’s autoimmune process. This means that, for some reason, lymphocytes are mistakenly mistaken as non-host organs, so they need to be eliminated, causing internal damage to the skin. When white blood cells attack, skin cells will attempt to regenerate, this rapid regeneration will lead to the accumulation of clusters of iridescent scales on the surface of the skin).

Bệnh vảy nến tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ tiếng Anh về bệnh vảy nến

    Một số hình ảnh của bệnh

Các thuật ngữ, câu hỏi về bệnh vảy nến trong tiếng Anh

Phân loại bệnh vảy nến trên lâm sàng (Clinical psoriasis classification)

Hidden Content

Bệnh lý này có rất nhiều thể khác nhau và có thể xuất hiện ở mọi vị trí trên cơ thể. Mỗi thể đều có những biểu hiện và mức độ nguy hiểm khác nhau.

  • Plaque psoriasis: The patches of skin usually appear on the elbows, knees and back. (Vẩy nến thể đám, mảng: Tổn thương thành các mảng da với đặc điểm đã được nêu ở trên, các tổn thương này thường gặp ở vùng tỳ đè như khuỷu tay, đầu gối, lưng).
  • Pustular psoriasis: The pustules appear on the skin of the hands and feet. (Vảy nến thể mụn mủ: Tổn thương là các mụn mủ, gặp ở vùng da tay, da chân).
  • Psoriasis drops: Watery-like lesions appear throughout the body, usually in children after a course of streptococci sore throat. (Vẩy nến thể giọt: Ở thể này, tổn thương có hình như giọt nước, biểu hiện ở bất kỳ vị trí nào trên cơ thể, thể bệnh này hay gặp ở trẻ nhỏ sau một đợt viêm họng gây ra do nhiễm Streptococci).
  • Psoriatic arthritis: Swelling of the fingers, toes or the spine, knees … (Viêm khớp vảy nến: Biểu hiện sưng đau ở các khớp nhỏ như ở ngón tay, ngón chân hoặc cũng có thể đau ở xương sống, sưng đau đầu gối…)
  • Nail psoriasis: Thick nails and small holes in the nail surface. (Bệnh ở móng: Biểu hiện dày hay mủn móng tay, móng chân, có thể có các lỗ nhỏ ở bề mặt móng).
  • Scalp psoriasis: Scalp scales or thick patches of silvery-white skin. (Vảy nến trên da đầu: Biểu hiện là có các mảng da dày, bong vảy màu trắng xuất hiện trên da đầu).
  • Psoriasis folds: Common in obese people with lesions in the folds of the skin such as armpits, groin, buttocks …(Vẩy nến dạng nếp gấp: Thể này gặp ở người thừa cân, béo phì. Các tổn thương xuất hiện ở các vùng có nếp gấp của da như: nách, bẹn, mông…).

Ngoài ra, bệnh còn có một số loại khác như á vảy nến, vẩy nến hồng,…

Bệnh vảy nến tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ tiếng Anh về bệnh vảy nến

    Vẩy nến thể mủ là tình trạng bệnh nguy hiểm nhất

Một số câu hỏi về bệnh vảy nến trong tiếng anh

  • How long ago did you see these skin lesions? Bạn thấy các tổn thương trên da này xuất hiện cách đây bao lâu?
  • Have you had joint pain since seeing these skin lesions? Bạn có bị đau khớp từ lúc thấy các tổn thương trên da này không?
  • Does this disease spread to other people? Bệnh này có lây lan cho người khác không? Đây không phải là bệnh truyền nhiễm do đó nó không lây lan cho người khác (This is not a contagious disease so it does not spread to others).
  • Can this disease be cured? Bệnh vảy nến có điều trị khỏi được không? Đây là một bệnh mãn tính. Do bệnh có nguyên nhân bởi hệ thống miễn dịch nên nó không thể điều trị khỏi hoàn toàn được. Hiện nay cũng chưa có các thuốc điều trị đặc hiệu cho bệnh. Chỉ có thể điều trị làm giảm nhẹ các triệu chứng của bệnh.
  • Besides the doctor’s prescription, what should I pay attention to? Bên cạnh việc điều trị theo đơn thuốc của bác sĩ thì tôi cần phải chú ý những gì? Bạn cần phải thay đổi lối sống, có một lối sống tích cực, lành mạnh như giảm stress, không sử dụng đồ uống có cồn, không hút thuốc lá, tránh hít phải khói thuốc lá, tắm nắng đúng cách, dưỡng ẩm cho da,…( You need to change your lifestyle, lead a healthy, active lifestyle such as stress reduction, do not use alcoholic beverages, do not smoke, avoid inhaling tobacco, sunbathe properly, moisturize your skin, etc).

Trên đây là một số thông tin về bệnh vảy nến tiếng Anh là gì. Hi vọng rằng nó có thể giúp bạn giao tiếp, trao đổi về bệnh bằng tiếng Anh một cách tốt nhất. Chúc bạn sức khỏe!

Hidden Content

Ngày cập nhật gần nhất:

Bác sĩ đa khoa Trần Hùng Bác sĩ đa khoa Trần Hùng

Về Bác sĩ đa khoa Trần Hùng

Bác sĩ Trần Hùng sinh ngày 25/04/1960 tại xã Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Từ năm 1978 - 1981 ông học tại Trường trung học phổ thông Gia Bình - Huyện Gia Bình - Tỉnh Bắc Ninh. Từ năm 1982 - 1987 ông thi đỗ và theo học tại Trường đại học Y Hà Nội.Bác sĩ đa khoa Trần Hùng hiện là tác giả, cố vấn chuyên môn về các thông tin y tế, sức khỏe trên website: iwthanoi.vn,
Xem tất cả các bài viết của Bác sĩ đa khoa Trần Hùng →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.